Các chuyên gia Network CCIE tham gia giảng dạy trên truongcongnghe.vn(Phần 1)    (Ngày: 11/04/09)

Hưởng ứng lời kêu gọi - chung tay vì sự phát triển CNTT của Việt Nam, ngay sau buổi khai trương trường đào tạo CNTT trực tuyến đầu tiên Việt Nam – www.truongcongnghe.vn vào ngày 09/04 vừa qua, đã có rất nhiều các giảng viên, chuyên gia CNTT đến từ nhiều doanh nghiệp, các trung tâm đào tạo CNTT trong nước hợp tác với trường công nghệ xây dựng các bài giảng, khóa học để chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho cộng đồng.

Trường công nghệ hân hạnh giới thiệu đến các học viên của trường về một số các chuyên gia về lĩnh vực mạng máy tính đã đạt được chứng chỉ CCIE của Cisco tham gia giảng dạy trên trường công nghệ.

Chứng chỉ CCIE là gì? CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert) là chứng chỉ cao nhất về quản trị hệ thống mạng do hãng Cisco System - một nhà cung cấp các giải pháp và thiết bị mạng lớn nhất thế giới cấp. Để đạt được chứng chỉ này thì quả thật ko phải là điều dễ dàng, nó không chỉ đòi hỏi một trình độ uyên bác, một kiến thức chuyên sâu về mạng mà còn đòi hỏi một sự đầu tư rất lớn về thời gian và tiền bạc. Hiện nay ở VN chưa có nơi nào đủ khả năng để tổ chức kỳ thi này do đó để lấy được chứng chỉ CCIE thì phải ra nước ngoài để thi. Có thể nói số lượng CCIE hiện nay ở VN rất ít chỉ khoảng vài chục người.

Kỹ Sư Nguyễn Trần Quỳnh, sinh năm 1982. Năm 2004 anh tốt nghiệp khoa CNTT – Trường ĐHBK Hà Nội. Từ năm 2004 – 2005 anh làm việc cho Công ty FTS Fusione Viet Nam., LTD. Và từ năm 2005 đến nay anh làm việc tại Công ty tích hợp hệ thống FPT – FIS.

 

 

* Chứng chỉ:

-          CCIE #21731: Cisco Certified Internetwork Expert, Routing and Switching

-          CCIE :Cisco Certified Internetwork Expert, Routing and Switching Written

-          CCIE : Cisco Certified Internetwork Expert, Services Provider- Metro Ethernet Written

-          CCIP :Cisco Certified Internetwork Professional

-          CQS:Cisco Optical Specialist

-          CCNP: Cisco Certified Network Professional

-          CCNA :Cisco Certified Network Associate

* Kinh nghiệm:

 - Dự án: Nâng cấp hệ thống mạng và bảo mật cho HSB

                         + Vị trí:  Network Infrastructure Analyses and Deployment

                         + Công việc:

                                           o Thiết kế hệ thống mạng và bảo mật

                                           o Triển khai các thiết bị switch và cisco FW                  

- Dự án: Thiết kế và triển khai hệ thống mạng và bảo mật cho tòa nhà mới Bộ Tài Chính

                          + Vị trí: Network Infrastructure Analyses and Deployment

                          + Công việc:

                                            o Thiết kế và triển khai hệ thống mạng và bảo mật, bao gồm cả    hệ thống mạng không dây.

                                            o  Chuyển đổi hệ thống từ toà nhà cũ sang toà nhà mới

-  Dự án:  Thiết kế và triển khai hệ thống mạng và bảo mật cho Viettel

                            Vị trí: Network and Security  Infrastructure Analyses & Deployment

                            Công việc:

o  Khảo sát hệ thống.

o  Phân tích thiết kế hệ thống

o  Lập kế hoạch triển khai

o  Triển khai hệ thống mạng WAN, LAN

- Dự án: Nâng cấp và mở rộng mạng WAN – Ngân hàng nông nghiệp

                          Vị trí: Network and Security  Infrastructure Analyses & Deployment

                          Công việc:

o  Khảo sát hệ thống.

o  Phân tích thiết kế hệ thống

o  Lập kế hoạch triển khai

o  Triển khai hệ thống mạng WAN, LAN

o  Hỗ trợ triển khai

- Dự án: Tối ưu hóa hệ thống mạng WAN và thiết kế QoS cho SeABank

                          Vị trí: Network Infrastructure Analyses & Deployment

                          Công việc:

o  Khảo sát hệ thống.

o  Phân tích thiết kế hệ thống

o  Lập kế hoạch triển khai

o  Tối ưu hóa mạng WAN

o  Triển khai QoS

- Dự án: Thiết kế và triển khai hệ thống mạng và bảo mật cho FPT

                          Vị trí:  Network Infrastructure Analyses & Deployment

                          Công việc:

o  Khảo sát hệ thống.

o  Phân tích thiết kế hệ thống

o  Lập kế hoạch triển khai

o  Triển khai hệ thống mạng LAN, WAN

o  Triển khai hệ thống bảo mật với các thiết bị ASA, Netscreen

 

Xem các bài giảng của anh trên truongcongnghe.vn

 

Kỹ Sư Bùi Hoàng Hiệp, sinh năm 1982. Anh tốt nghiệp khoa CNTT – Học viện Bưu Chính Viễn Thông năm 2005. Từ năm 2005 đến nay anh làm việc tại Công ty tích hợp hệ thống thông tin FPT (FPT IS).


* IP Contact Center & IP Telephony for SeABank

From Oct, 2008

To Feb, 2009

 

 

Position in project

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Contact Center for HSSC

From Apr, 2008

To June, 2008

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Contact Center upgrade for FPT Securities

From May, 2008

To Dec, 2008

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Contact Center for Click&Phone Securities

From Oct, 2007

To Dec, 2007

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Telephony for State Bank of Vietnam, phase #1

From Nov, 2006

To Feb, 2007

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

st phase: 3 main sites and 20 branches)

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Telephony System for FPT IS

From Oct, 2006

To Oct, 2006

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* VoIP for Ministry of Police – Pilot phase

From July, 2006

To Sep, 2006

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

* IP Telephony for support team of GDT

From Jun, 2006

To July, 2006

Position in project

 

 

Technical Environment

 

 

§         Hardware

 

§         Software 

 

Project Description

 

 

§  Characteristics

 

§         Target

 

§         Customer

 

§         Size

 

 

 

Xem các bài giảng của anh trên hệ thống truongcongnghe.vn

       

 

Danh sách các chuyên gia sẽ được trường công nghệ tiếp tục cập nhật và giới thiệu đến các học viên trong thời gian tới …

 

                                                            truongcongnghe.vn – sức mạnh của tri thức